| |
Mã hàng: SL 900
| |
TƯ VẤN TẬN TÂM, NHIỆT TÌNH |
| |
SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG Đa dạng chọn lựa |
| |
TRẢI NGHIỆM THỰC TẾ Tại cửa hàng |
| |
GIAO HÀNG MIỄN PHÍ Bán kính 10km |
| |
HỖ TRỢ SETUP MIỄN PHÍ Chuyên gia hàng đầu tại TCA |
Dynacord cùng EV (Electro Voice) là thương hiệu con của âm thanh BOSCH, TCa là nhà phân phối chính thức tại Việt Nam
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp khuếch đại âm thanh chuyên nghiệp, vừa đảm bảo công suất mạnh mẽ, vừa giữ được độ chi tiết trung thực? Cục đẩy Dynacord SL900 chính là "ứng cử viên" sáng giá nhất. Nằm trong dòng SL-Series lừng danh, SL900 không chỉ là thiết bị hỗ trợ mà còn là linh hồn của những dàn âm thanh hội trường và karaoke cao cấp.

Cục đẩy 2 kênh Dynacord SL900 chinh phục người dùng nhờ sự kết hợp giữa kỹ thuật analog truyền thống và các công nghệ bảo vệ hiện đại:

Với công suất thực $450W$ mỗi kênh ở trở kháng 8 Ohms, Dynacord SL900 cực kỳ "dễ tính" khi phối ghép:
| Model | DC-SL900-230V |
| Trở kháng tải | 8 Ω |
| Công suất đầu ra trung tần cực đại (THD = 1%, 1 kHz, 2 kênh hoạt động) | 270 W |
| Công suất đầu ra định mức (THD < 0,1%, 20 Hz…20 kHz) | 200 W |
| Công suất đầu ra kênh đơn cực đại (Dynamic-Headroom, HF-A) | 350 W |
| Công suất đầu ra kênh đơn cực đại (Liên tục, 1 kHz) | 310 W |
| Công suất đầu ra chế độ cầu (THD = 1%, 1 kHz) | 900 W |
| Điện áp xoay chiều RMS cực đại (THD = 1%, 1 kHz) | 55.3 V |
| Băng thông công suất (THD = 1%, ref. 1 kHz, nửa công suất @ 4 Ω) | < 10 Hz…30 kHz |
| Độ lợi điện áp (ref. 1 kHz) | 32.0 dB |
| Độ nhạy đầu vào (rated power @ 8 Ω, 1 kHz) | +2.2 dBu (1.0 Vrms) |
| THD tại công suất định mức (MBW = 80 kHz, 1 kHz) | < 0.03% |
| IMD-SMPTE (60 Hz, 7 kHz) | < 0.1% |
| DIM30 (3.15 kHz, 15 kHz) | < 0.05% |
| Mức đầu vào tối đa | +21 dBu (8.69 Vrms) |
| Nhiễu xuyên âm (ref. 1 kHz, tại công suất đầu ra định mức) | < -80 dB |
| Đáp tuyến tần số (ref. 1 kHz) | 10 Hz…40 kHz (±1 dB) |
| Trở kháng đầu vào (cân bằng, chủ động) | 20 kΩ |
| Hệ số giảm chấn, 1 kHz | > 300 |
| Tốc độ chuyển mạch | 25 V/µs |
| Tỷ số tín hiệu trên nhiễu (S/N Ratio), A-weighted | > 106 dB |
| Mức nhiễu đầu ra, A-weighted | < -71 dBu |
| Cấu hình tầng đầu ra | Class AB |
| Yêu cầu nguồn | 240 V, 230 V, 120 V hoặc 100 V; 50 Hz…60 Hz (cấu hình tự động) |
| Mức tiêu thụ điện (1/8 công suất đầu ra cực đại @ 4 Ω) | 550 W |
| Cầu chì nguồn | 240 V / 230 V: T10AH |
| 120 V / 100 V: T20AH | |
| Bảo vệ | Giới hạn âm thanh, quá nhiệt, DC, HF, Back-EMF, giới hạn dòng đỉnh, giới hạn dòng khởi động, trễ bật nguồn |
| Làm mát | Quạt 3 tầng, hướng trước ra sau |
| Giới hạn nhiệt độ môi trường | +5 °C...+40 °C (40 °F...105 °F) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 483 x 88.1 x 421.5 mm |
| Trọng lượng | 12.6 kg (27.8 lbs) |
| Xử lý tín hiệu | LPN, có thể chuyển đổi |
| Tùy chọn | Giá gắn tủ rack phía sau RMK-15 (DC-RMK15) |