Mã hàng: VC-A53
| |
TƯ VẤN TẬN TÂM, NHIỆT TÌNH |
| |
SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG Đa dạng chọn lựa |
| |
TRẢI NGHIỆM THỰC TẾ Tại cửa hàng |
| |
GIAO HÀNG MIỄN PHÍ Bán kính 10km |
| |
HỖ TRỢ SETUP MIỄN PHÍ Chuyên gia hàng đầu tại TCA |
Trong kỷ nguyên làm việc hybrid, một chiếc camera sắc nét là yếu tố quyết định sự chuyên nghiệp của doanh nghiệp. Lumens VC-A53 nổi lên như một giải pháp PTZ (Pan-Tilt-Zoom) hàng đầu, kết hợp giữa độ phân giải Full HD mượt mà và khả năng kết nối linh hoạt.

Với khả năng xuất hình 1080p ở tốc độ 60 khung hình/giây, VC-A53 loại bỏ hiện tượng nhòe chuyển động. Dù bạn đang thuyết trình hay di chuyển trong phòng họp, hình ảnh vẫn giữ được độ chi tiết và màu sắc trung thực nhất.
Đây là "vũ khí" bí mật cho các phòng họp vừa và lớn. Khả năng Zoom 20x cho phép camera bắt cận cảnh người nói ở khoảng cách xa mà không làm vỡ hình, cực kỳ phù hợp cho các hội trường hoặc phòng đào tạo.
Lumens VC-A53 hỗ trợ đầy đủ các chuẩn đầu ra phổ biến nhất hiện nay:
Nhờ sự linh hoạt, thiết bị này không chỉ giới hạn trong phòng họp doanh nghiệp:
Lưu ý từ chuyên gia: Nếu phòng họp của bạn có chiều sâu trên 10m, khả năng Zoom 20x của VC-A53 là lựa chọn tối ưu hơn hẳn so với các dòng camera Zoom 5x hoặc 12x thông thường.

Lumens là thương hiệu lâu đời đến từ Đài Loan, nổi tiếng với độ bền sản phẩm và chính sách bảo hành chu đáo. Chọn VC-A53 là bạn đang chọn một giải pháp ổn định, ít lỗi vặt và có hệ sinh thái phụ kiện hỗ trợ tận tình.
Lumens VC-A53 là sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu suất và chi phí. Với khả năng truyền tải hình ảnh chất lượng cao qua nhiều cổng xuất cùng lúc, đây chắc chắn là khoản đầu tư xứng đáng để nâng cấp trải nghiệm hội họp của bạn.
| Cảm biến | 1/2.8” 2.16 MP CMOS |
| Định dạng video | 1080p : 60 / 50 / 30 / 25; 720p : 60 / 50 / 30 |
| Đầu ra video (HD) | 3G-SDI / HDMI / Ethernet / USB 3.0 |
| Zoom quang học | 20x |
| Zoom kỹ thuật số | 12x |
| Góc nhìn ngang | 57° |
| Góc nhìn dọc | 32.1° |
| Góc nhìn chéo | 65.4° |
| Khẩu độ | F1.6~F3.8 |
| Độ dài tiêu cự | 5.33mm~110mm |
| Tốc độ màn trập | 1/1 ~ 1/10,000 giây |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | Rộng: 0.5m / Tele: 1.5m |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu | > 50dB |
| Độ nhạy ánh sáng tối thiểu | 1.0 lux (F1.6, 50IRE, 30fps) |
| Hệ thống lấy nét | Tự động / Thủ công / Smart AF |
| Điều khiển gain | Tự động / Thủ công |
| Cân bằng trắng | Tự động / Thủ công |
| Kiểm soát phơi sáng | Tự động / Thủ công |
| WDR | Có |
| 3D NR | Có |
| Lật hình ảnh | Có |
| Hệ thống AR/VR | FreeD |
| Đèn Tally | Có |
| Góc xoay ngang | +170° ~ -170° |
| Tốc độ xoay ngang | 225°/giây |
| Góc xoay dọc | +90° ~ -30° |
| Tốc độ xoay dọc | 225°/giây |
| Số vị trí đặt trước | 256 |
| Định dạng đầu ra IP chính | H.264 1080p 60 |
| Định dạng đầu ra IP phụ | H.264 640x360p 30 |
| Xem trước qua trang web | 1280x720 30 |
| Nén IP | H.264 |
| Đầu ra USB | 1080p 60 |
| Nén USB | H.264 / MJPEG |
| Giao thức IP | RTSP / RTMP / RTMPS / MPEG-TS / SRT |
| PoE | PoE (IEEE802.3af) |
| Đầu vào âm thanh | Line In / MIC In |
| Đầu ra âm thanh | Ethernet / USB 3.0 / HDMI / SDI |
| Định dạng nén âm thanh | AAC / PCM |
| Giao diện điều khiển camera | RS-232 / RS-422 / Ethernet / USB / Remote |
| Giao thức điều khiển | VISCA / VISCAIP / ONVIF |
| UVC | 1.1 |
| UAC | Có |
| DC In | 12V +/- 20% |
| Tiêu thụ điện năng | PoE: 10W, DC In: 9W |
| Trọng lượng | 2 kg (4.4 lbs) |
| Kích thước (W×H×D) | 174 x 197 x 180 mm (6.85" x 7.76" x 7.09") |